Danh mục ngành nghề kinh doanh – ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP​

NGÀNH NGHỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆPdangky

Ví dụ mã hóa ngành nghề kinh doanh

Ví dụ 1: mã hóa ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp

Hiện nay công ty có ngành nghề kinh doanh: “Thiết kế công trình điện dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình chiếu sáng vỉa hè. Thi công lắp đặt hệ thống cơ –điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến 35KV. Mua bán máy móc, phụ tùng ngành công nghiệp, thiết bị điện, thiết bị cơ-điện lạnh, thiết bị phòng cháy chữa cháy.”

Nay mã hóa và chi tiết ngành nghề như sau:

7110

Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: Thiết kế công trình điện dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình chiếu sáng vỉa hè.

4321

Lắp đặt hệ thống điện

Chi tiết:Thi công lắp đặt hệ thống cơ –điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến 35KV,
4329
 

Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Chi tiết: hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát.
4659

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Mua bán máy móc, phụ tùng ngành công nghiệp, thiết bị điện, thiết bị cơ-điện lạnh, thiết bị phòng cháy chữa cháy.

Doanh nghiệp sử dụng mẫu thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh để điều chỉnh ngành nghề theo hướng dẫn trên. Tham khảo mẫu tại địa chỉ website www.dpi.hochiminhcity.gov.vn/Đăng ký doanh nghiệp/Thủ tục đăng ký doanh nghiệp…

Ví dụ 2: mã hóa ngành nghề để đăng ký thành lập chi nhánh

Doanh nghiệp có các ngành nghề kinh doanh như ở ví dụ 1. Nay đăng ký hoạt động chi nhánh với ngành nghề “Lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát.”  thì công ty cần thực hiện các bước sau:

–   Bước 1: mã hóa ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam và đăng ký ngành nghề kinh doanh chính cho doanh nghiệp. Việc mã hóa và chi tiết ngành nghề của doanh nghiệp được thực hiện như ở ví dụ 1.

Doanh nghiệp sử dụng mẫu Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh để mã hóa chi tiết ngành nghề của doanh nghiệp và mẫu Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế để đăng ký ngành chính cho doanh nghiệp theo hướng dẫn trên.

Tham khảo mẫu Thông báo tại địa chỉ website www.dpi.hochiminhcity.gov.vn/Đăng ký doanh nghiệp/Thủ tục đăng ký doanh nghiệp…

–   Bước 2: sau khi hoàn tất đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp,  doanh nghiệp đăng ký ngành nghề hoạt động của chi nhánh/địa điểm kinh doanh như sau:

 
4321

Lắp đặt hệ thống điện

Chi tiết:Thi công lắp đặt hệ thống cơ –điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến 35KV,
          Ví dụ 3: cách ghi ngành nghề khi đăng ký hoạt động chi nhánh/địa điểm để làm kho chứa hàng

Công ty có ngành kinh doanh cấp 4 là:

 “Bán buôn vải, hàng may sẳn, giày dép – 4641”;

 “Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng – 4663:

Chi tiết: Bán buôn xi mặng, gạch xây”;

Nay đăng ký chi nhánh hoặc địa điểm kinh doanh để chứa hàng thì đăng ký ngành cho kho chứa hàng như sau:

 
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: kho chứa hàng xi măng
4641
Bán buôn vải, hàng may sẳn, giày dép
Chi tiết: kho chứa hàng
         
Đồng thời sẽ chọn một trong các mã ngành nghề cấp 4 của chi nhánh, địa điểm kinh doanh để đăng ký ngành nghề chính.
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Tên ngành
Sản xuất mua bán que hàn, , cáp thép
Sản xuất, mua bán thuốc thú y
KInh doanh vật tư nông nghiệp
Lập và thực hiện các dự án nhà ở , cơ sở hạ tầng kỹ thuật, công trình công công, công trình công nghiệp
Lập và thực hiện các dự án nhà ở, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, công trình công cộng, công trình công nghiệp
Sản xuất và mua bán mũ bảo hiểm
Sản xuất và mua bán hàng nông sản thực phẩm
Kinh doanh các sản phẩm cơ khí, kim khí
Le Vinh
San lấp mặt bằng
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
Dịch vụ viễn thông, chuyển phát nhanh
Buôn bán hàng may mặc, diày, dép;
KInh doanh các sản phẩm cơ khí kim khí
A NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
1 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
11 Trồng cây hàng năm
111 Trồng lúa
112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
113 Trồng cây lấy củ có chất bột
114 Trồng cây mía
115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
116 Trồng cây lấy sợi
117 Trồng cây có hạt chứa dầu
118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
119 Trồng cây hàng năm khác
12 Trồng cây lâu năm
121 Trồng cây ăn quả
1211 Trồng nho
1212 Trồng xoài,cây ăn quả vùng nhệt đới và cận nhiệt đới
1213 Trồng cam,quít và các loại quả có mùi khác
1214 trồng tá, mận và các loại quả có hạt như táo
1215 trồng nhãn, vải, chôm chôm
1219 trồng cây ăn quả khác
122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
123 Trồng cây điều
124 Trồng cây hồ tiêu
125 Trồng cây cao su
127 Trồng cây chè
128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
129 Trồng cây lâu năm khác
130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
14 Chăn nuôi
141 Chăn nuôi trâu, bò
142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
144 Chăn nuôi dê, cừu
145 Chăn nuôi lợn
146 Chăn nuôi gia cầm
1461 hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
1462 chăn nuôi gà
1463 chăn nuôi vịt, ngang, ngổng
1469 chăn nuôi gia cầm khác
149 Chăn nuôi khác
150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
16 Hoạt động dịch vụ nông nghiệp
161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
164 Xử lý hạt giống để nhân giống
170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
15111 Sản xuất , lắp ráp khung nhà thép công nghiệp
46494 KInh doanh các mặt hàng tiêu dùng (đồ gỗ, văn phòngphẩm, hàng tạp hoá)
2 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
21 Trồng rừng và chăm sóc rừng
02101 ươm giống cây lâm nghiệp
02102 trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
02103 trồng rừng và chăm sóc tre, nứa
02109 trồng rừng và chăm sóc rừng khác
22 Khai thác gỗ và lâm sản khác
221 Khai thác gỗ
222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0210 Trồng rừng
3 Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
31 Khai thác thuỷ sản
311 Khai thác thuỷ sản biển
312 Khai thác thuỷ sản nội địa
03121 khai thác thuỷ sản nứơc lợ
03122 khai thác thuỷ sản nước ngọt
32 Nuôi trồng thuỷ sản
321 Nuôi trồng thuỷ sản biển
322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
03221 nuôi trồng thuỷ sản nước lợ
03222 nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
323 Sản xuất giống thuỷ sản
B KHAI KHOÁNG
5 Khai thác than cứng và than non
510 Khai thác và thu gom than cứng
520 Khai thác và thu gom than non
6 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
610 Khai thác dầu thô
620 Khai thác khí đốt tự nhiên
7 Khai thác quặng kim loại
710 Khai thác quặng sắt
72 Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
07221 khai thác quặng Bôxít
07229 khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
8 Khai khoáng khác
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
08101 khai thác đá
08102 khai thác cát, sỏi
08103 khai thác đất sét
89 Khai khoáng chưa được phân vào đâu
891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
892 Khai thác và thu gom than bùn
893 Khai thác muối
899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
9 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
C CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
10 Sản xuất chế biến thực phẩm
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
10101 Chế biến và đóng hộp thịt
10109 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
10201 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản
10202 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh
10203 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô
10204 Chế biến và bảo quản nước mắm
10209 Chế biến và bảo quản thuỷ sán và các sản phẩm từ thuỷ sản khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
10301 Chế biến và đóng hộp rau quả
10309 Chế biến và bảo quản rau quả khác
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
10401 Sản xuất và đóng hộp dầu, mở động , thưc vật
10409 Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
106 Xay xát và sản xuất bột
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
10611 Xay xát
10612 Sản xuất bột thô
107 Sản xuất thực phẩm khác
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
11 Sản xuất đồ uống
110 Sản xuất đồ uống
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
11010 Chưng , tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
11041 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
11042 Sản xuất đồ uống không cồn
11020 Sản xuất rượu vang
11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
12001 Sản xuất thuốc lá
12009 Sản xuất thuốc hút khác
13 Dệt
131 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
132 Sản xuất hàng dệt khác
1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
1323 Sản xuất thảm, chăn đệm
1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
14 Sản xuất trang phục
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
151 Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
16101 Cưa xẽ và bào gỗ
16102 Bảo quản gỗ
162 Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
16291 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
16292 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ) cói và vật liệu tết bện
17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
170 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
18 In, sao chép bản ghi các loại
181 In ấn và dịch vụ liên quan đến in
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
20 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
201 Sản xuất hoá chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
202 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
21 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
221 Sản xuất sản phẩm từ cao su
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
23 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
239 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
24 Sản xuất kim loại
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
243 Đúc kim loại
2431 Đúc sắt thép
2432 Đúc kim loại màu
25 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
251 Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược
259 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
26 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
265 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
27 Sản xuất thiết bị điện
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
273 Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
28 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
281 Sản xuất máy thông dụng
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
282 Sản xuất máy chuyên dụng
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
29 Sản xuất xe có động cơ
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
30 Sản xuất phương tiện vận tải khác
301 Đóng tàu và thuyền
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
309 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
32 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
321 Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
331 Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
35 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí
3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
E CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
37 Thoát nước và xử lý nước thải
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
38 Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
381 Thu gom rác thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
382 Xử lý và tiêu huỷ rác thải
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F XÂY DỰNG
4100 Xây dựng cơ sở hạ tầng
4100 Xây dựng dân dụng
4100 Xây dựng nhà các loại
42 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
4220 Xây dựng công trình công ích
4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4210 Xây dựng công trình giao thông
4210 Xây dựng giao thông
4220 Xây dựng công trình thủy lợi
43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng
431 Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
432 Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4290 Xây dựng công trình công nghiệp
G BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC
0g Buôn bán phụ tùng, thiết bị, vật tư, nguyên liệu phục vụ cho việc chế biến sữa, chế biến nông sản
45 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
451 Bán ô tô và xe có động cơ khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
454 Bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
46 Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
463 Bán buôn gạo, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
464 Bán buôn đồ dùng gia đình
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
465 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
466 Bán buôn chuyên doanh khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
47 Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
471 Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
472 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
474 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
475 Bán lẻ thiết bị gia đình khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
476 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
477 Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các của hàng chuyên doanh
47732 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí, đồ trang sức trong các cửa chuyên doanh
47733 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
47734 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác(trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
478 Bán lẻ lưu động hoặc bán tại chợ
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
479 Bán lẻ hình thức khác (trừ bán lẻ tại cửa hàng, lưu động hoặc tại chợ)
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
H VẬN TẢI KHO BÃI
49 Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
491 Vận tải đường sắt
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4920 Vận tải bằng xe buýt
493 Vận tải đường bộ khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
50 Vận tải đường thủy
502 Vận tải đường thuỷ nội địa
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
51 Vận tải hàng không
5110 Vận tải hành khách hàng không
5120 Vận tải hàng hóa hàng không
52 Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
522 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
53 Bưu chính và chuyển phát
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
I DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG
55 Dịch vụ lưu trú
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
56 Dịch vụ ăn uống
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
562 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới…)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
J THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
58 Hoạt động xuất bản
581 Xuất bản sách, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác
5811 Xuất bản sách
5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
5819 Hoạt động xuất bản khác
5820 Xuất bản phần mềm
59 Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
591 Hoạt động điện ảnh và sản xuất chương trình truyền hình
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5912 Hoạt động hậu kỳ
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5914 Hoạt động chiếu phim
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
60 Hoạt động phát thanh, truyền hình
6010 Hoạt động phát thanh
602 Hoạt động truyền hình và cung cấp chương trình thuê bao
6021 Hoạt động truyền hình
6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
61 Viễn thông
6110 Hoạt động viễn thông có dây
6120 Hoạt động viễn thông không dây
6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh
6190 Hoạt động viễn thông khác
62 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
63 Hoạt động dịch vụ thông tin
631 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan; cổng thông tin
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 Cổng thông tin
632 Dịch vụ thông tin khác
6321 Hoạt động thông tấn
6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
K HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM
64 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
641 Hoạt động trung gian tiền tệ
6411 Hoạt động ngân hàng trung ương
6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
649 Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
6491 Hoạt động cho thuê tài chính
6492 Hoạt động cấp tín dụng khác
6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
65 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
651 Bảo hiểm
6511 Bảo hiểm nhân thọ
6512 Bảo hiểm phi nhân thọ
6520 Tái bảo hiểm
6530 Bảo hiểm xã hội
66 Hoạt động tài chính khác
661 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
6611 Quản lý thị trường tài chính
6613 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
662 Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
6630 Hoạt động quản lý quỹ
L HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
68 Hoạt động kinh doanh bất động sản
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
M HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
69 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán
6910 Hoạt động pháp luật
6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
70 Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
71 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
72 Nghiên cứu khoa học và phát triển
7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
73 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
74 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
7500 Hoạt động thú y
N HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ
77 Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7710 Cho thuê xe có động cơ
772 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 Cho thuê băng, đĩa video
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
78 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
79 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
791 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
80 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân
8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
8030 Dịch vụ điều tra
81 Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
812 Dịch vụ vệ sinh
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
82 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
821 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
829 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
O HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ – XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG; BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC
829911 Dịch vụ cho thuê: Nhà xưởng, văn phòng
84 Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc
841 Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội
8411 Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
842 Hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước
8421 Hoạt động ngoại giao
8422 Hoạt động quốc phòng
8423 Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội
8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc
P GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
85 Giáo dục và đào tạo
8510 Giáo dục mầm non
8520 Giáo dục tiểu học
853 Giáo dục trung học
8531 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông
8532 Giáo dục nghề nghiệp
854 Đào tạo cao đẳng, đại học và sau đại học
8541 Đào tạo cao đẳng
8542 Đào tạo đại học và sau đại học
855 Giáo dục khác
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Q Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI
86 Hoạt động y tế
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
8690 Hoạt động y tế khác
87 Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung
8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
8720 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
8730 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc
8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
88 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung
8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật
8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
R NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ
9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
91 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác
910 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác
9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ
9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
93 Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí
931 Hoạt động thể thao
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
932 Hoạt động vui chơi giải trí khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
S HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC
94 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác
941 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp
9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp
9420 Hoạt động của công đoàn
9490 Hoạt động của các tổ chức khác
9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo
9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
95 Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
951 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị liên lạc
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc
9520 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình
96 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
962 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
963 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu
9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
T HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH
9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
98 Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
U HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ
9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
082007

Sở KHĐT HCM

Trường hợp đăng ký kinh doanh, đăng ký website TMĐT ; website tin tức ; đăng ký diễn đàn (MXH) … gặp khó khăn, thắc mắc hoặc cần hỗ trợ tư vấn, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau để được tư vấn miễn phí :

Hotlline: Miss Linh 0918.618.839  – 01247000247

Điện thoại: 08 22409888

Email:   info@saigontiepthi.vn

website: www.giayphepkinhdoanh.org.vn

 

Mọi thông tin bài vở hoặc ý kiến đóng góp cũng như thắc mắc liên quan đến Thị Trường, Thương Hiệu, Doanh Nghiệp … xin gửi về địa chỉ email: info@baosaigontiepthi.vn; Đường dây nóng: 01 247.000.247.

bang gia o to

Free Ads sieuthioto

Bạn nên đọc

ĐT U23 Việt Nam chuẩn bị cho VCK châu Á

Mặc dù giải vô địch quốc gia chưa kết thúc và VCK U23 châu Á …

%d bloggers like this: